ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 2022

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Ban hành kèm theo Quyết định số 386/QĐ-ĐHVHHN ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hoá Hà Nội)

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

2. Mã trường: VHH

3. Địa chỉ: Số 418 Đường La Thành, P. Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.huc.edu.vn

5. Địa chỉ trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tin tuyển sinh):

- www.facebook.com/HUC1959

- www.facebook.com/daotaohuc

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02438511.971 (máy lẻ 102, 103, 104)

7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp

Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử  của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5411/Ba-cong-khai

Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.

 STT

Lĩnh vực /Ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm

1

Pháp luật

Đại học

80

100

59

88.1

1.1

Luật

Đại học

80

100

59

88.1

2

Nhân văn

Đại học

660

471

225

82.1

2.1

Sáng tác văn học

Đại học

10

6

4

66.7

2.2

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

Đại học

100

51

25

80

2.3

Ngôn ngữ Anh

Đại học

0

0

0

0

2.4

Văn hoá học

Đại học

140

116

77

93.1

2.5

Quản lý văn hoá

Đại học

365

281

119

88.7

3

Báo chí và thông tin

Đại học

390

249

147

89.5

3.1

Báo chí

Đại học

80

66

28

85.2

3.2

Thông tin - thư viện

Đại học

60

24

20

94.4

3.3

Quản lý thông tin

Đại học

60

46

21

100

3.4

Bảo tàng học

Đại học

60

40

28

77.8

3.5

Kinh doanh xuất bản phẩm

Đại học

130

73

50

89.8

4

Du lịch, khách sạn

Đại học

320

342

282

89.5

4.1

Du lịch

Đại học

320

342

282

89.5

4.2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học

0

0

0

0

 

Tổng

 

1450

1162

713

87.3

8. Thông tin về tuyển sinh chính quy năm 2020 và năm 2021

Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5333/Tuyen-sinh

8.1. Phương thức tuyển sinh năm 2020 và năm 2021

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia.

- Xét tuyển thẳng theo quy định về việc tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo và xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.

- Xét tuyển theo phương thức Xét học bạ THPT, riêng đối với những ngành/ chuyên ngành xét tuyển tổ hợp môn năng khiếu (Tổ hợp N00, N05), trường tổ chức thi tuyển năng khiếu riêng.

8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

TT

Lĩnh vực/ Ngành/Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2020

Năm 2021

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn

1.1

Ngành Du lịch

 

420

502

 

420

404

 

 

- Chuyên ngành Văn hoá du lịch

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

25.50

 

 

26.20

Học bạ THPT

 

 

26.00

 

 

22.75

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

24.50

 

 

25.20

Học bạ THPT

 

 

25.00

 

 

21.75

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

24.50

 

 

25.20

 

- Chuyên ngành Lữ hành - Hướng dẫn du lịch

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

26.50

 

 

26.70

Học bạ THPT

 

 

26.75

 

 

25.50

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

25.50

 

 

25.70

Học bạ THPT

 

 

25.75

 

 

24.50

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

25.50

 

 

25.70

 

- Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (Thang điểm 40)

Tổ hợp 1: D01

Điểm thi THPT

 

 

30.25

 

 

32.40

Học bạ THPT

 

 

33.00

 

 

29.00

Tổ hợp 2: D78

Điểm thi THPT

 

 

30.25

 

 

32.40

Tổ hợp 3: D96

Điểm thi THPT

 

 

30.25

 

 

32.40

1.2

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

150

182

 

150

125

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

27.50

 

 

27.30

Học bạ THPT

 

 

27.00

 

 

28.75

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

26.50

 

 

26.30

Học bạ THPT

 

 

26.00

 

 

27.75

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

26.50

 

 

26.30

2.

Lĩnh vực pháp luật

2.1

Ngành Luật

 

80

115

 

80

100

 

 

Tổ hợp: C00

Điểm thi THPT

 

 

26.25

 

 

26.60

Học bạ THPT

 

 

25.50

 

 

26.75

Tổ hợp: D01

Điểm thi THPT

 

 

25.25

 

 

25.60

Học bạ THPT

 

 

24.50

 

 

25.75

Tổ hợp: D96

Điểm thi THPT

 

 

25.25

 

 

25.60

3.

Lĩnh vực nhân văn

3.1

Ngành Sáng tác văn học

 

Tổ hợp: N00

Học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

15

11

7.50 (thang điểm 10)

15

4

22.25

3.2

Ngành Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

65

60

 

65

52

 

 

- Chuyên ngành Tổ chức và QLVH vùng DTTS

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

16.00

 

 

16.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

15.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

15.00

 

- Chuyên ngành Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

20.25

 

 

17.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

19.25

 

 

16.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

19.25

 

 

16.00

3.3

Ngành Ngôn ngữ Anh

 

80

97

Thang điểm 40

80

94

Thang điểm 40

 

Tổ hợp 1: D01

Điểm thi THPT

 

 

31.75

 

 

35.10

Học bạ THPT

 

 

34.00

 

 

34.75

Tổ hợp 2: D78

Điểm thi THPT

 

 

31.75

 

 

35.10

Tổ hợp 3: D96

Điểm thi THPT

 

 

31.75

 

 

35.10

3.4

Ngành Văn hoá học

 

150

193

 

150

182

 

 

- Chuyên ngành Nghiên cứu văn hoá

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

23.00

 

 

25.10

Học bạ THPT

 

 

22.50

 

 

23.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

22.00

 

 

24.10

Học bạ THPT

 

 

21.50

 

 

22.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

22.00

 

 

24.10

 

- Chuyên ngành Văn hoá truyền thông

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

25.25

 

 

26.50

Học bạ THPT

 

 

26.00

 

 

27.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

24.25

 

 

25.50

Học bạ THPT

 

 

25.00

 

 

26.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

24.25

 

 

25.50

 

- Chuyên ngành Văn hoá đối ngoại

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

24.00

 

 

26.00

Học bạ THPT

 

 

24.00

 

 

26.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

23.00

 

 

25.00

Học bạ THPT

 

 

23.00

 

 

25.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

23.00

 

 

25.00

3.5

Ngành Quản lý văn hoá

 

310

300

 

310

320

 

 

- Chuyên ngành Chính sách văn hoá và QLNT

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

20.75

 

 

24.10

Học bạ THPT

 

 

22.50

 

 

20.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

19.75

 

 

23.10

Học bạ THPT

 

 

21.50

 

 

19.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

19.75

 

 

23.10

 

- Chuyên ngành Quản lý nhà nước về gia đình

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

16.00

 

 

16.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

15.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

19.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

15.00

 

- Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

21.00

 

 

23.00

Học bạ THPT

 

 

21.50

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

20.00

 

 

22.00

Học bạ THPT

 

 

20.50

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

20.00

 

 

22.00

 

- Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật (Thang điểm 40)

Tổ hợp 1: N00

Học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

 

 

28.50

 

 

32.00

 

- Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hoá

Tổ hợp 1: N05

Học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

 

 

22.00

 

 

25.00

Tổ hợp 2: C00

Điểm thi THPT

 

 

24.75

 

 

26.30

Học bạ THPT

 

 

25.25

 

 

26.00

Tổ hợp 3: D01

Điểm thi THPT

 

 

24.75

 

 

26.30

Học bạ THPT

 

 

25.25

 

 

26.00

4.

Lĩnh vực Báo chí và thông tin

4.1

Ngành Báo chí

 

70

90

 

70

88

 

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

25.50

 

 

26.60

Học bạ THPT

 

 

25.50

 

 

26.75

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

24.50

 

 

25.60

Học bạ THPT

 

 

24.50

 

 

25.75

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

24.50

 

 

25.60

4.2

Ngành Thông tin – Thư viện

 

45

28

 

45

47

 

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

17.00

 

 

19.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D96

Điểm thi THPT

 

 

17.00

 

 

19.00

4.3

Ngành Quản lý thông tin

 

55

91

 

55

71

 

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

24.50

 

 

26.00

Học bạ THPT

 

 

23.00

 

 

24.75

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

23.50

 

 

25.00

Học bạ THPT

 

 

22.00

 

 

23.75

Tổ hợp 3: D96

Điểm thi THPT

 

 

23.50

 

 

 

Tổ hợp 4: A16

Điểm thi THPT

 

 

 

 

 

25.00

4.4

Ngành Bảo tàng học

 

40

15

 

40

25

 

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

16.00

 

 

17.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

16.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D78

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

16.00

4.5

Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm

 

70

36

 

70

70

 

 

Tổ hợp 1: C00

Điểm thi THPT

 

 

16.00

 

 

20.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

21.00

Tổ hợp 2: D01

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

19.00

Học bạ THPT

 

 

18.00

 

 

20.00

Tổ hợp 3: D96

Điểm thi THPT

 

 

15.00

 

 

 

Tổ hợp 4: A00

Điểm thi THPT

 

 

 

 

 

19.00

Học bạ THPT

 

 

 

 

 

20.00

 

Tổng

 

1550

1720

 

1550

1582

 

9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5396/Cac-chuong-trinh-hoc

STT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

1906/QĐ-BGDĐT

29/05/2017

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2017

2

Bảo tàng học

7320305

.

31/12/1978

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

1978

3

Sáng tác văn học

7220110

.

31/12/1980

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

1980

4

Văn hoá học

7229040

3013/QĐ-BGDĐT

17/04/2009

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2009

5

Thông tin - thư viện

7320201

.

31/12/1978

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

1978

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1906/QĐ-BGDĐT

29/05/2017

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2017

7

Du lịch

7810101

.

31/12/1991

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

1991

8

Báo chí

7320101

1345/QĐ-BGDĐT

26/04/2016

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2016

9

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

211/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH

14/01/2004

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2004

10

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

.

31/12/1978

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

1978

11

Luật

7380101

1345/QĐ-BGDĐT

26/04/2016

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2016

12

Quản lý văn hoá

7229042

2963/QĐ-BGD&ĐT

31/05/2005

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2005

13

Quản lý thông tin

7320205

5459/QĐ-BGDĐT

25/11/2010

839/QĐ-BGDĐT

Bộ GD&ĐT

2011

10. Điều kiện bảo đảm chất lượng (Mẫu số 03)

Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5411/Ba-cong-khai

11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5333/Tuyen-sinh

12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5333/Tuyen-sinh

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY

1. Tuyển sinh chính quy đại học

1.1. Đối tượng, điều kiện tại thời điểm xét tuyển.

- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của từng phương thức xét tuyển, có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ xét tuyển theo Quy định.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

Năm 2022, Trường Đại học Văn hoá Hà Nội sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế Tuyển sinh năm 2022;

- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022;

- Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường;

- Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.

Tổng chỉ tiêu xét tuyển năm 2022 là 1535. Nhà trường phân bổ chỉ tiêu theo các phương thức như sau:

- Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: 70% chỉ tiêu

- Các phương thức khác: 30% chỉ tiêu

(Trong trường hợp xét tuyển theo từng phương thức xét tuyển trước chưa đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển theo các phương thức xét tuyển sau).

TT

Mã ngành/ chuyên ngành xét tuyển

Tên ngành/ chuyên ngành xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Các tổ hợp xét tuyển

 
 

1

7810101

Du lịch 

 

1.1

7810101A

 - CN: Văn hoá du lịch

100

Xét KQ thi THPT

200

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

1.2

7810101B

 - CN: Lữ hành, hướng dẫn du lịch

100

Xét KQ thi THPT

110

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

1.3

7810101C

 - CN: Hướng dẫn du lịch quốc tế

100

Xét KQ thi THPT

110

D01, D78, D96

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

D01

 

2

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

Xét KQ thi THPT

150

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

3

7380101

Luật

100

Xét KQ thi THPT

65

C00, D01, D96

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

4

7220110

Sáng tác văn học

406

Xét kết hợp KQ học tập THPT với điểm thi năng khiếu

15

N00

 

5

7220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 

 

5.1

7220112A

 - CN: Tổ chức và QLVH vùng DTTS

100

Xét KQ thi THPT

 30

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

5.2

7220112B

 - CN: Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS

100

Xét KQ thi THPT

 35

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

Xét KQ thi THPT

80

D01, D78, D96

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

D01

 

7

7229040

Văn hoá học 

 

7.1

7229040A

 - CN: Nghiên cứu văn hoá

100

Xét KQ thi THPT

 40

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

7.2

7229040B

 - CN: Văn hoá truyền thông

100

Xét KQ thi THPT

70

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

7.3

7229040C

 - CN: Văn hoá đối ngoại

100

Xét KQ thi THPT

 40

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

8

7229042

Quản lý văn hoá 

 

8.1

7229042A

 - CN: Chính sách văn hoá và quản lý nghệ thuật

100

Xét KQ thi THPT

175

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

8.2

7229042C

 - CN: Quản lý di sản văn hoá

100

Xét KQ thi THPT

50

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

8.3

7229042D

 - CN: Biểu diễn nghệ thuật

406

Xét kết hợp KQ học tập THPT với điểm thi năng khiếu

25

N00

 

8.4

7229042E

 - CN: Tổ chức sự kiện văn hoá

100

Xét KQ thi THPT

50 

C00, D01

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

406

Xét kết hợp KQ học tập THPT với điểm thi năng khiếu

N05

 

9

7320101

Báo chí

100

Xét KQ thi THPT

80

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

10

7320201

Thông tin - Thư viện

100

Xét KQ thi THPT

45

C00, D01, D96

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

11

7320205

Quản lý thông tin

100

Xét KQ thi THPT

55

C00, D01, A16

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

12

7320305

Bảo tàng học

100

Xét KQ thi THPT

40

C00, D01, D78

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 

13

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

100

Xét KQ thi THPT

70

C00, D01, A00

 

500

Xét kết hợp KQ học tập THPT với quy định của Trường

C00, D01

 
 

 

1.5. Ngưỡng đầu vào.

1.5.1. Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thí sinh có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2022, tổ hợp thi và đăng ký xét tuyển vào Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT) và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống.

1.5.2. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường

Thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành, chuyên ngành học (trừ các ngành/ chuyên ngành thi năng khiếu) của Trường khi đủ điều kiện dưới đây:

- Điểm trung bình cộng từng môn (03 năm trong học bạ THPT) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên.

1.5.3. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành, chuyên ngành có tổ hợp năng khiếu N00, N05 (Ngành Sáng tác văn học; chuyên ngành Biểu biễn nghệ thuật, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa thuộc ngành Quản lý văn hóa) và đủ điều kiện dưới đây:

- Điểm trung bình cộng môn Ngữ văn 03 năm THPT phải đạt từ 5.0 trở lên.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển, mã phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

1.6.1. Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

1.6.1.1. Mã phương thức xét tuyển: 100

1.6.1.2. Tổ hợp xét tuyển:

- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh.

- D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh.

- D96: Toán học, KHXH, Tiếng Anh.

- A00: Toán học, Vật lý, Hoá học.

- A16: Toán học, KHTN, Tiếng Anh.

1.6.1.3. Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp

- Mức chênh điểm: Tổ hợp C00 cao hơn các tổ hợp khác 01 điểm, đối với tất cả các ngành

1.6.1.4. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 6.0 điểm trở lên trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022.

1.6.1.5. Thang điểm xét tuyển

- Ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế thuộc ngành Du lịch: Môn Tiếng Anh trong các tổ hợp xét tuyển nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40.

- Các ngành, chuyên ngành còn lại: Môn thi trong các tổ hợp nhân hệ số 1 và xét tuyển theo thang điểm 30.

1.6.2. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường

1.6.2.1. Mã phương thức xét tuyển: 500

1.6.2.2. Tổ hợp xét tuyển

- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh.

- A00: Toán học, Vật lý, Hoá học.

1.6.2.3. Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp

- Mức chênh điểm: Tổ hợp C00 cao hơn các tổ hợp khác 01 điểm đối với tất cả các ngành

1.6.2.4. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm ưu tiên áp dụng với các đối tượng 01, 03 và 04 (đối tượng theo quy định của Trường) khi thí sinh đạt giải học sinh giỏi môn Tiếng Anh hoặc là học sinh chuyên Anh.

1.6.2.5. Thang điểm xét tuyển

- Ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế thuộc ngành Du lịch: Môn Tiếng Anh trong các tổ hợp xét tuyển nhân hệ số 2 và xét tuyển theo thang điểm 40.

- Các ngành, chuyên ngành còn lại: Môn thi trong các tổ hợp nhân hệ số 1 và xét tuyển theo thang điểm 30.

1.6.3. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

1.6.3.1. Mã phương thức xét tuyển: 406

1.6.3.2. Tổ hợp xét tuyển

- N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu).

- N00 (Sáng tác văn học): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn).

- N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).

1.6.3.3. Thang điểm xét tuyển

- Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật thuộc ngành Quản lý văn hoá: Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2 và xét theo thang điểm 40.

- Các ngành, chuyên ngành còn lại: Môn thi trong các tổ hợp nhân hệ số 1 và xét tuyển theo thang điểm 30.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức, điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển.

1.7.1. Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

1.7.1.1. Nguyên tắc xét tuyển, đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Theo Quy chế Tuyển sinh năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.7.1.2. Thời gian đăng ký xét tuyển:

Theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

1.7.2. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường

1.7.2.1. Nguyên tắc xét tuyển và yêu cầu đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau không hạn chế số lượng theo mẫu quy định của Trường, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng cao nhất.

Thí sinh đã đăng ký xét tuyển theo phương thức xét học bạ kết hợp và nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển phải thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

* Lưu ý: Thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển bắt buộc phải đăng ký trên hệ thống của Bộ và nên ưu tiên nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển lên nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1). Nếu thí sinh đủ điều trúng tuyển nhưng không đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD & ĐT thì coi như từ chối xét tuyển.

1.7.2.1.1. Cách tính điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐƯT (nếu có)

- Điểm môn 1 = ĐTB 03 năm THPT Môn 1

- Điểm môn 2 = ĐTB 03 năm THPT Môn 2

- Điểm môn 3 = ĐTB 03 năm THPT Môn 3

Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình, ĐƯT: Điểm ưu tiên (nếu có) được quy định tại mục 1.7.2.1.2; Điểm 03 môn tính theo các tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký và lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển.

1.7.2.1.2. Quy định điểm ưu tiên

Đối tượng ưu tiên tuyển sinh, khu vực tuyển sinh.

Thí sinh được hưởng ưu tiên theo chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được Quy định tại Điều 7 - Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Đối tượng ưu tiên đối với phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường

 

 

Bảng quy đổi điểm ưu tiên đối với từng đối tượng cụ thể:

Đối tượng

Điều kiện

Điểm ưu tiên quy đổi

Đối tượng 01: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Giải khuyến khích trở lên) với điều kiện môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển và Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

Giải nhất

10.00

Giải nhì

9.00

Giải ba

8.00

Giải khuyến khích

7.00

Đối tượng 02: Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc tương đương (Cụ thể: TOEFL ITP từ 513 trở lên, TOEFL IBT từ 65 trở lên) và Chứng chỉ còn trong thời hạn 02 năm kể từ ngày dự thi.

IELTS: 8.0 - 9.0

TOEFL ITP: 650 - 677

TOEFL IBT: 110 - 120

10.00

IELTS: 7.5

TOEFL ITP: 610 - 649

TOEFL IBT: 102 - 109

9.00

IELTS: 7.0

TOEFL ITP: 590 - 607

TOEFL IBT: 94 - 101

8.00

IELTS: 6.5

TOEFL ITP: 571 - 589

TOEFL IBT: 79 - 93

7.00

IELTS: 6.0

TOEFL ITP: 550 - 568

TOEFL IBT: 60 - 78

6.00

IELTS: 5.5

TOEFL ITP: 500 - 549

TOEFL IBT: 46 - 59

5.00

IELTS: 5.0

TOEFL ITP: 477 - 499

TOEFL IBT: 35 - 45

4.00

Đối tượng 03: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố (Giải Ba trở lên) với điều kiện môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển; Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp và Điểm học lực THPT 03 năm liên tiếp đạt từ Khá trở lên.

Giải nhất

5.00

Giải nhì

4.00

Giải ba

3.00

Đối tượng 04: Thí sinh là học sinh các trường chuyên trên toàn quốc với điều kiện môn học chuyên có trong tổ hợp xét tuyển và Điểm học lực THPT 03 năm liên tiếp đạt loại Khá trở lên.

4.00

Đối tượng 05 (Chỉ áp dụng khi xét tuyển vào ngành Báo chí): Thí sinh có tối thiểu 03 tác phẩm thuộc loại hình báo in thuộc một trong các thể loại: Tin sâu, Bài phản ánh, Bình luận, Ký/tản văn (có xác nhận của toà soạn) và điểm học lực THPT 03 năm liên tiếp đạt loại Giỏi trở lên.

5.00

 

 

Lưu ý đối với đối tượng ưu tiên theo quy định của Trường:

- Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm ưu tiên áp dụng với các đối tượng 01, 03 và 04 khi thí sinh đạt giải học sinh giỏi môn Tiếng Anh hoặc là học sinh chuyên Anh.

- Thí sinh chỉ được hưởng 01 ưu tiên cao nhất.

1.7.2.2. Thời gian nộp hồ sơ: Từ 01/06/2022 đến 18/06/2022

1.7.2.3. Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường);

(2) Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;

(3) Bản photo công chứng học bạ THPT;

(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trở về trước;

(5) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng).

1.7.2.4. Phương thức nộp hồ sơ

Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:

- Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

- Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo, Quản lý Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 Đường La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội (Trước ngày 18/06/2022).

1.7.3. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

1.7.3.1. Nguyên tắc xét tuyển và yêu cầu đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành/ chuyên ngành nghệ thuật phải dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Văn hoá Hà Nội và đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào ngành, chuyên ngành có tổ hợp năng khiếu (N00, N05), không hạn chế số lượng, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận đủ điều kiện trúng tuyển theo nguyện vọng cao nhất.

Thí sinh đã đăng ký xét tuyển theo phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu và nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển phải thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

* Lưu ý: Thí sinh nằm trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển bắt buộc phải đăng ký trên hệ thống của Bộ và nên ưu tiên nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển lên nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1). Nếu thí sinh đủ điều trúng tuyển nhưng không đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD & ĐT thì coi như từ chối xét tuyển.

1.7.3.1.1. Cách tính điểm xét tuyển

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐƯT (nếu có)

- Điểm môn 1 = Điểm thi môn Năng khiếu 1

- Điểm môn 2 = Điểm thi môn Năng khiếu 2

- Điểm môn 3 = ĐTB 03 năm THPT Môn Ngữ Văn

Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; Điểm 03 môn tính theo các tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký; ĐƯT: Điểm ưu tiên (nếu có) quy định tại mục 1.7.3.1.2; Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển

1.7.3.1.2. Quy định điểm ưu tiên

Đối tượng ưu tiên tuyển sinh, khu vực tuyển sinh.

Thí sinh được hưởng ưu tiên theo chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được Quy định tại Điều 7 - Quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Đối tượng ưu tiên đối với phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Bảng quy đổi điểm ưu tiên đối với từng đối tượng cụ thể:

*Đối với thí sinh xét tuyển vào ngành Quản lý văn hoá, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật, Tổ chức sự kiện văn hoá

Đối tượng

Điều kiện

Điểm ưu tiên quy đổi

Đối tượng 01: Thí sinh có năng khiếu nghệ thuật đạt giải cá nhân chính thức (Giải Ba trở lên) trong các cuộc thi nghệ thuật cấp Tỉnh, Thành phố trở lên; Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

Giải Nhất

5.00

Giải Nhì

4.00

Giải Ba

3.00

Đối tượng 02: Thí sinh đã tốt nghiệp các trường Trung cấp hoặc Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật thuộc các ngành về ca, múa, nhạc đạt loại Khá trở lên.

6.00

Đối tượng 03: Thí sinh có năng khiếu nghệ thuật thi đỗ vào vòng chung kết xếp hạng các cuộc thi tìm kiếm tài năng nghệ thuật do các đài truyền hình, đài phát thanh các tỉnh, thành phố và Trung ương tổ chức và đạt giải; Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

Giải Nhất

5.00

Giải Nhì

4.00

Giải Ba

3.00

*Đối với thí sinh xét tuyển vào ngành Sáng tác văn học

Loại đối tượng ưu tiên

Điểm ưu tiên quy đổi

Đạt một trong các điều kiện sau:

+ Đạt giải Nhất, Nhì trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố môn Ngữ văn.

+ Đạt giải trong các cuộc thi sáng tác văn học của các Hội Văn học nghệ thuật, các tạp chí địa phương; các cuộc vận động sáng tác của ban, ngành, đoàn thể, tổ chức cơ quan báo chí truyền thông của trung ương; Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

7.00

Đạt một trong các điều kiện sau:

+ Đạt giải Ba, Khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố môn Ngữ văn; Chứng nhận đạt giải còn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày cấp.

+ Có tác phẩm đã đăng tải trên các báo, tạp chí chuyên ngành về văn học nghệ thuật và được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá đạt chất lượng tốt.

+ Có tác phẩm văn học đã xuất bản được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá có chất lượng tốt hoặc có triển vọng.

5.00

Lưu ý đối với đối tượng ưu tiên theo quy định của Trường:

- Thí sinh chỉ được hưởng 01 ưu tiên cao nhất.

1.7.3.2. Thời gian nộp hồ sơ: Từ 01/06/2022 đến 18/06/2022

1.7.3.3. Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển

(1) Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển (theo mẫu của Trường);

(2) Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;

(3) Bản photo công chứng học bạ THPT;

(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trở về trước;

(5) Đối với thí sinh ngành Sáng tác văn học: Tác phẩm dự tuyển (tối thiểu 01 tác phẩm) ứng với một trong các thể loại sau: Thơ; truyện ngắn, ký, tản văn, tùy bút; tiểu thuyết, trường ca, kịch; tiểu luận, nghiên cứu - phê bình văn học, dịch thuật văn học.

(6) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng).

1.7.3.4. Quy trình thi năng khiếu

Sau khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký dự thi, trường sẽ tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu. Kết quả của các môn thi năng khiếu sẽ kết hợp với điểm trung bình cộng môn Ngữ Văn 03 năm để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành thí sinh đã đăng ký.

1.7.3.4.1. Ngành Quản lý văn hóa

- Thời gian dự kiến thi năng khiếu: ngày 15/07 - 16/07/2022.

* Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật:

Tổ hợp N00 (Ngữ văn-Năng khiếu 1-Năng khiếu 2)

+ Môn Năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa,

+ Môn Năng khiếu 2: Thẩm âm, tiết tấu.

* Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa:

Tổ hợp N05 (Ngữ văn-Năng khiếu 1-Năng khiếu 2):

+ Môn Năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu.

+ Môn Năng khiếu 2: Xây dựng kịch bản sự kiện.

1.7.3.4.2. Ngành Sáng tác văn học

- Thời gian dự kiến thi năng khiếu: ngày 15/07 - 16/07/2022.

+ Môn Năng khiếu 1: Sáng tác tác phẩm theo chủ đề thuộc một trong các thể loại trên trong thời gian 3 tiếng;

+ Môn Năng khiếu 2: Phỏng vấn trực tiếp về các tác phẩm đã nộp; quan niệm văn chương và những hiểu biết về đời sống văn học hiện nay.

1.7.4.4. Phương thức nộp hồ sơ

Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:

- Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

- Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo, Quản lý Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 Đường La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội (Trước ngày 18/06/2022).

1.7.4. Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh năm 2022

Theo Quy chế Tuyển sinh năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

   1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

  Theo Quy chế tuyển sinh năm 2022 và Hướng dẫn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.

1.9.1. Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.9.2. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường

Lệ phí: 25.000đ/ nguyện vọng

Đối với thí sinh không nộp trực tiếp tại Trường, thí sinh chuyển lệ phí qua số tài khoản Tuyển sinh của Trường, cụ thể:

Số tài khoản: 21210000556765

Ngân hàng: Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Chi nhánh: Tây Hồ

Nội dung: Lệ phí xét tuyển + Số CMND

Sau đó, thí sinh gửi biên lai chuyển khoản kèm theo hồ sơ gửi qua chuyển phát nhanh.

1.9.3. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Lệ phí: 350.000đ/ ngành (chuyên ngành)

Đối với thí sinh không nộp trực tiếp tại Trường, Thí sinh chuyển lệ phí qua số tài khoản Tuyển sinh của Trường, cụ thể:

Số tài khoản: 21210000556765

Ngân hàng: Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Chi nhánh: Tây Hồ

Nội dung: Lệ phí xét tuyển + Số CMND

Sau đó, thí sinh gửi biên lai chuyển khoản kèm theo hồ sơ gửi qua chuyển phát.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

Trường áp dụng học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, dự kiến năm học 2022-2023, học phí đối với sinh viên ĐHCQ là 286.000/01 tín chỉ.

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.

1.11.1. Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh năm 2022 (Mã phương thức xét tuyển: 100)

Theo Kế hoạch và Lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 22/07/2022 đến 17h00 ngày 20/08/2022.

Thời gian xác nhận nguyện vọng và nộp lệ phí trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 21/08/2022 đến 17h00 ngày 28/08/2022.

1.11.2. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 500)

Thời gian nộp hồ sơ: Từ 01/06/2022 – 18/06/2022

Thời gian dự kiến công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển: Từ 01/07-15/07/2022

Thời gian đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 22/07/2022 đến 17h00 ngày 20/08/2022.

Thời gian xác nhận nguyện vọng và nộp lệ phí trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 21/08/2022 đến 17h00 ngày 28/08/2022.

1.11.3. Phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã phương thức xét tuyển 406)

Thời gian nộp hồ sơ: Từ 01/06/2022 – 18/06/2022

Thời gian dự kiến thi năng khiếu: Từ 15/07/2022 - 16/07/2022

Thời gian dự kiến công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển: Từ 18/07-20/07/2022

Thời gian đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 22/07/2022 đến 17h00 ngày 20/08/2022.

Thời gian xác nhận nguyện vọng và nộp lệ phí trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 21/08/2022 đến 17h00 ngày 28/08/2022.

1.12. Các nội dung khác

LIÊN HỆ VÀ HỖ TRỢ TUYỂN SINH

(1) Website Trường: www.huc.edu.vn

(2) Trang Tuyển sinh của Trường: www.tuyensinh.huc.edu.vn

(3) Facebook Trường Đại học Văn hoá Hà Nội:www.facebook.com/huc1959

(4) Facebook Phòng Đào tạo, QLKH & HTQT: www.facebook.com/daotaohuc

(5) Địa chỉ: Số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

(6) Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

TT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

Phòng Đào tạo, QLKH và HTQT

02438511971

Máy lẻ 103,104

tuyensinh@huc.edu.vn

1.

Nông Anh Nga

Phó Trưởng phòng ĐT, QLKH&HTQT

0327101209

ngana@huc.edu.vn

2.

Nguyễn Thị Hoài Vân

Chuyên viên phòng ĐT,QLKH&HTQT

0902171666

vannth@huc.edu.vn

3.

Trần Quốc Hưng

Chuyên viên phòng ĐT,QLKH&HTQT

0898989420

hungtq@huc.edu.vn

4.

Nguyễn Thị Thanh Bình

Phụ trách tư vấn tuyển sinh năng khiếu

0948933938

binhntt.vhh@huc.edu.vn

5.

Trần Chiều Phụng

Chuyên viên phòng Công tác sinh viên

0362877042

phungtc@huc.edu.vn

 

1.13. Tài chính:

1.13.1. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 50.815.294.449đ

1.13.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 5.978.124đ/ 1 sinh viên/1 năm

III. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO VỪA LÀM VỪA HỌC

Đường link công khai tuyển sinh đào tạo vừa học vừa làm trên trang thông tin điện tử của CSĐT: https://huc.edu.vn/c/5379/Tuyen-sinh-Vua-lam-vua-hoc

 

 

Cán bộ kê khai

Họ tên: Trần Quốc Hưng

Email: hungtq@huc.edu.vn

Điện thoại: 0904293388

 

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2022

 

HIỆU TRƯỞNG

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

 

 

 

PGS.TS. Phạm Thị Thu Hương